Công ty in ấn
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tieng Anh chuyen nganh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tieng Anh chuyen nganh. Hiển thị tất cả bài đăng

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ


TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ


Tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí là tài liệu rất bổ ích cho các bạn sinh viên Cao Đẳng, Đại Học và TCCN rèn luyện vốn từ vựng, ngữ pháp chuyên ngành.

Giới thiệu các bạn các tài liệu sau:


1. Basic Technical English:


Tiếng Anh Kỹ Thuật Cơ Bản

Quyển sách rất cơ bản về những chủ đề cơ bản của Kỹ thuật. Bạn nên học quyển này trước tiên.
Download Basic Technical English


2. Technical English-Vocabulary and Grammar
Tiếng Anh Cơ Bản - Từ Vựng và Ngữ Pháp


Quyển này 30 bài học liên quan đến 30 chủ đề cơ bản trong lĩnh vực kỹ thuật. Ngoài ra còn có 50 điểm ngữ pháp quan trọng giúp bạn đọc hiểu tài liệu kỹ thuật nhanh chóng. Tài liệu này bạn không nên bỏ qua.
Download Technical English-Vocabulary and Grammar


3. Oxford English for Electrical and Mechanical Engineering

English for Electrical and Mechanical Engineering

Đây là quyển sách kinh điển về kỹ thuật, đặc biệt dành cho sinh viên Cơ điện tử. 30 bài học tổng quát tất cả các chủ đề của Cơ khí và Điện. Bài thứ 30 Apply for a job nói về cách viết 1 CV dành cho dân kỹ thuật khi muốn gởi đơn xin việc. Tài liệu này đã được rất nhiều trường chọn là giáo trình để giảng dạy.
Download Oxford English for Electrical and Mechanical Engineering

4. How Products Are Made


Tiếng Anh Kỹ Thuật-How Product Are Made

Tài liệu này minh hoạ cách chế tạo các sản phẩm như: Xe đạp, Pin, Đĩa CD, Đồng hồ...Gần 100 sản phẩm giúp bạn hiểu hơn về quá trình sản xuất. Biết đâu bạn có thể chế tạo ra 1 sản phẩm độc đáo cho riêng mình thông qua tài liệu này.
Download How Product Are Made




BÀI GIẢNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT-CƠ KHÍ-POWER POINT


Ngoài 4 ebooks Tiếng Anh chuyên ngành dành cho dân kỹ thuật: cơ khí, cơ điện, ôtô.
Bạn tham khảo thêm bài giảng Tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật Powerpoint

Đây là bài giảng của Thầy Dương Đức Minh -Trường Đại học Thái Nguyên.


Bài giảng Tiếng Anh Chuyên Ngành Powerpoint


Download tại đây

Chúc vui

Tiếng Anh xây dựng viết tắt, thuật ngữ viết tắt


Tiếng Anh xây dựng viết tắt, thuật ngữ viết tắt

Khi đọc các hồ sơ, bản vẽ thiết kế của nước ngoài có thể bạn sẽ gặp rất nhiều các thuật ngữ viết tắt.

A
A - Ampere
A/C - Air Conditioning
A/H - After Hours
AB - As Built (Hoàn công)
AEC - Architecture, Engineering, and Construction
AFL - Above Floor Level (Phía trên cao trình sàn)
AFL - Above Finished Level (Phía trên cao độ hoàn thiện)
AGL - Above Ground Level (Phía trên Cao độ sàn nền)
AHU - Air Handling Unit (Thiết bị xử lý khí trung tâm)
APPROX - Approximately (xấp xỉ, gần đúng)
AS - Australian Standard
ASCII – American Standard Code for Information Interchange
ATF - Along Top Flange (dọc theo mặt trên cánh dầm)

B
B - Basin or Bottom
BLDG - Building
BNS - Business Network Services
BOP- Bottom of Pipe (đáy ống)
BOQ - Bill of Quantities (Bảng Dự toán Khối lượng)
BOT - Bottom
BQ - Bendable Quality
BSP - British Standard Pipe (ống theo tiêu chuẩn Anh)
BT - Bath Tub (bồn tắm)
BT - Boundary Trap
BTM - Bottom
BW - Both Ways

C
C - C shaped steel purlin (xà gồ thép tiết diện chữ C)
C/C - Cross Centres
C.J. - Control Joint (or Construction Joint) Khe thi công
CAD - Computer Aided Design. Less commonly use is Computer Assisted Drafting.
CCTV - Closed Circuit TeleVision
CFW - Continuous Fillet Weld (đường hàn mép liên tục)
CHS - Circular Hollow Section (thép tiết diện tròn rỗng)
CL - Center Line
CLR - Clearance (kích thước thông thuỷ, lọt lòng)
CMU - Cement Masonry Unit (khối xây vữa XM)
CNJ - Construction Joint
COL - Column
COMMS - Communications
CONN - Connection (mối nối)
CONT - Continuous
CS - Cleaners Sink
CT - Controller
CTR(S) - Centre/S
CTRL - Control
CTRS - Centers
CVR - Cover (nắp đậy)
D

DAD- Double Acting Door: cửa mở được cả 2 chiều
DD - Design Drawing
DIA - Diameter
DIM - Dimension
DIN – Deutsche Industrie Normal = Germany Industry Standard : Tiêu chuẩn CN Đức
DL – Dead Load : Tĩnh tải
DN - Diameter Nominal : Đường kính danh định
DP - Down Pipe : ống xối thoát nước mưa
DR - Dryer
DWG - Drawing
DWV – Drainage, Waste and Vent : Thoát nước, Nước thải & Thông hơi

E

EA - Equal Angle (steel) : thép góc đều cạnh
EA – Exhaust Air : Khí thải
E and OE – Error and Omission Excepted : loại trừ sai số hay sai sót
EF - Each Face
EIS – Environment Impact Statement : Báo cáo về Tác động Môi trường
EL - Elevated Level
EL - Elevation
ELEC - Electrical
EMC – Electrical Metallic Conduit : ống kim loại đi cáp điện bên trong
EQ - Equal
EQUIP - Equipment
EST – Estimate : đánh giá, ước lượng
EW - Each Way
EWB - Electric Water Boiler : Nồi hơi bằng điện
EWC - Electric Water Cooler : Thiết bị làm lạnh nước bằng điện
EXC - Excavate
EXP BT – Expansion Bolt : bu lông nở
EXT – Exterior : bên ngoài

F

FAI – Fresh Air Intake : Miệng lấy gió tươi
FAR – Floor- Area Ratio : mật độ sàn xây dựng
FB – Footing Beam : Dầm móng
F'c - Characteristic Concrete Strength : cường độ ép mẫu bê tông 28 ngày
FD – Floor Drain : phễu thu thoát nước sàn
FDC – Fire Department Connection : đấu nối vào hệ thống nước chữa cháy khu vực
FFL - Finished Floor Level – Cao độ sàn hoàn thiện
FHC – Fire Hose Cabinet : Tủ PCCC
FL - Floor Level - Cao độ sàn
FL – Flashing : diềm tôn
FOC - Fibre Optic Cable : cáp quang
FPRF – Fireproof : chống cháy, chịu lửa
FS - Far Side
FSBL - Full Strength Butt Weld : đường hàn đối đầu chịu lưc
FTG - Footing : Móng
FW - Fillet Weld : hàn góc
FWF - From Web Face (steel) : từ mặt bụng thép hình

G

GF – Ground Floor : Sàn trệt
GALV - Galvanized : mạ kẽm
GCI - Galvanized corrugated iron : Thép tấm có sóng, mạ kẽm
GFCI – Ground Fault Circuit Interrupter : Thiết bị ngắt mạch rò điện
GIS - Graphic Information System
GYP – Gypsum : Thạch cao
H

HD – Head
H/D Ratio – Height/Diameter Ratio : Hệ số chiều cao/đường kính
HDW – Hardware
HEPA filter – High efficiency particulate absolute Filter: bộ lọc khí hiệu suất rất cao
HID – High Intensity Discharge
HEX – Hexagon or Hexagonal : (có hình) lục giác
HGT – Height
HMD – Hollow- Metal Door: Cửa kim loại tiết diện rỗng
HOR - Horizontal
HORIZ - Horizontal
HP - High Pressure
HP – Horse Power : mã lực
HUD – Department of Housing & Urban Development : Phòng QL Đô thị
HVAC – Heat, Ventilating and Air Conditioning: Hệ thống Nhiệt, Thông thoáng & Điều hoà Không khí
HVY – Heavy
HW – Hot Water
HWB - Hair Wash Basin
HWY – Highway
HYD - Hydraulic

I

ID - Inside Diameter
IE - Invert Elevation
IF – Inside Face
IIC – Impact Insulation Class: chỉ số phân loại khả năng chống ồn/cách âm của hệ thống trần-sàn
IL - Invert Level : cao độ đáy ống (đáy trong)
ILLUS – Illustrate : minh hoạ
IMC – Intermediate Metallic Conduit : ống dẫn kim loại trung gian
IMPG – Impregnate : thấm, nhiễm
INC – Incorporated : được kết hợp, sát nhập
INC - Incoming
INCL - Include
INR – Impact Noise Rating: Chỉ số hiệu năng cách âm/chống ồn của hệ trần-sàn
INS – Insulate
INT – Intake : đầu/ họng thu
IO - Inspection Opening: lỗ thăm/ kiểm tra
IP - Intersection Point : giao điểm
IPS – International Pipe Standard
IPS – Inside Pipe Size : kích thước ống lọt lòng
IR – Inside Radius : bán kính trong (bk lọt lòng)

J

JIS - Japanese Industry Standard
JR - Junior
JT - Joint

K

KDF – Kalamein Door & Frame: Khung & cửa bằng vật liệu tổng hợp (lõi gỗ, bọc kim loại…)
K.J. - Key Joint
KD – Knocked-down : (các cấu kiện) chế tạo sẵn nhưng tổ hợp lắp dựng tại công trường
KS - Kitchen Sink : chậu rửa ở Bếp
Dự án đầu tư xây dựng ?
Building investment project

Hệ số sử dụng đất?
Land-use factor

Mật độ xây dựng?
Building density

Diện tích sàn xây dựng?
Building area

Tổng diện tích sàn xây dựng?
Total building area (Building area in total)

tầng trệt?
Cellar

tầng hầm?
Ground-floor

sân thượng?
Terrace (a raised flat platform)

đường nọi bộ?
Internal road

Chiều cao an toàn?
Safety height
Thuật ngữ về thép
________________________________________
alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc

built up section: thép hình tổ hợp

castelled section: thép hình bụng rỗng
channel section:thép hình chữ U
cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng
high tensile steel:thép cường độ cao
high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng

tool steel:thép công cụ
cốt thép
________________________________________
compression reinforcement : cốt (thép); cốt, sườn

diagonal reinforcement : cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo
distributing reinforcement : cốt (thép) phân bố

fabric reinforcement : cốt (thép) lưới
frame reinforcement : cốt (thép) giàn

grillage reinforcement : cốt (thép) lưới sợi

helical reinforcement : cốt (thép) xoắn

isteg reinforcement : cốt (thép) có gờ

lateral reinforcement : cốt (thép) ngang
longitudinal reinforcement : cốt (thép) dọc

monolayer reinforcement : cốt (thép) một lớp
mesh reinforcement : cốt (thép) lưới
multilayer reinforcement : cốt (thép) nhiều lớp

negative moment reinforcement: cốt (thép) chịu mômen âm

post stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực sau
pre-stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực trước

rigid reinforcement : cốt (thép) cứng

stiff reinforcement : cốt (thép) cứng

tension reinforcement : cốt (thép) chịu kéo
thrust reinforcement : cốt (thép) chống cắt
two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng
Beam: Dầm
Broad flange beam: Dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)

Cantilever(ed) beam: Dầm hẫng
Castellated beam: Dầm thủng
Compound beam: Dầm hỗn hợp
Continous beam: Dầm liên tục

Hanging beam: Dầm treo
Laminated beam: Dầm thanh

Main beam: Dầm chính
Needle beam: Dầm kim
Secondary beam: Dầm trung gian
Simply-supported beam: Dầm đỡ đơn giản, dầm 1nhịp

Slender beam: Dầm mảnh
Straining beam: thanh giằng, thanh kéo
Trussed beam: Dầm giàn, dầm mắt cáo
Beam and slab floor: Dầm và sàn tấm

Từ điển kĩ thuật Anh - Đức English - Germany

Từ điển kĩ thuật Anh - Đức English - Germany

Bạn có thể donwload tại đây:

Xem thêm một số bộ từ điển tiếng anh chuyên ngành:



Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, nhà hàngTiếng ...

Tiếng Anh chuyên ngành may mặc - THE ENGLISH DIC ...

Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học thực phẩmTiếng An ...

Tiếng Anh chuyên ngành Viễn ThôngTiếng Anh chuyê ...

Tên tiếng anh của chuyên ngành Y Khoa1) Y học cơ ...

Tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường, Lao Động Ti ...

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, nhà hàng

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, nhà hàng

tieng anh chuyen nganh khach san
Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Tiếng Anh chuyên ngành giao tiếp trong kinh doanh khách sạn. Dành cho khách sạn có người nước ngoài. Tài liệu tiếng anh giao tiếp trong khách sạn cho tiếp tân lẫn người du lịch nước ngoài. Có kèm Video minh hoạ...

Link Download tài liệu thực hành tiếng Anh chuyên ngành khách sạn: Link Mediafire nhé
tieng anh khach san download



Link Video thực hành tiếng Anh giao tiếp:Part 1
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 01
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 02
-
English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 03
-
English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 04

Part 2
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 01
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 02
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 03

Part 3
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 01
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 02
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 03
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 04
-English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 05
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 06

Part 4
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 01
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 02
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 03
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 04
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 05
- English for Hotel Workers - Tieng Anh cho nhan vien khach san Lesson 06

Tiếng Anh chuyên ngành may mặc - THE ENGLISH DICTIONARY FOR GARMENT

Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học thực phẩm

Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học thực phẩm
Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học thực phẩm

Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học thực phẩm


Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành hóa học thực phẩm sinh học - GS. TS Nguyễn Thị Hiền
Download tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành hóa học thực phẩm  tại đây:

Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông


Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông


Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông

Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông

Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông
Tiếng Anh chuyên ngành Viễn Thông

Tên tiếng anh của chuyên ngành Y Khoa


Tên tiếng anh của chuyên ngành Y Khoa


1) Y học cơ sở: (basic medicine)

_ Giải phẫu học: anatomy
_ Sinh lý học: physiology
_ Hóa sinh: biochemistry
_ Mô học: histology
_ Dược lý học: pharmacology
_ Giải phẫu bệnh: anapathology
_ Vi sinh học: microbiology
_ Sinh lý bệnh: pathophysiology
_ Ký sinh trùng: parasitology

2) Cận lâm sàng: (paraclinical)

_ Hình ảnh học: radiology
_ Siêu âm: ultrasonology

3) Lâm sàng: (clinical medicine)

_ Tâm thần học: psychiatrics
_ Tâm lý học: psychology
_ Y học cổ truyền: traditional medicine
_ Ngoại khoa: surgery
_ Vật lý trị liệu: physiotherapy
_ Phục hồi chức năng: rehabilitation
_ Gây mê - hồi sức: anesthesiology & recovery
_ Nhi khoa: pediatrics
_ Huyết học: hematology
_ Mắt: ophthalmology
_ Tiêu hóa học: gastroenterology
_ Sản khoa: obstetrics
_ Ngoại lồng ngực: thoracic surgery
_ Nội khoa: internal medicine
_ Ngoại thần kinh: surgical neurology
_ Lão khoa: geriatrics
_ Ngoại niệu: surgical urology
_ Ung bướu: oncology
_ Tai mũi họng: otorhinolaryngology
_ Tim mạch: cardiology
_ Thẫm mỹ: cosmetics
_ Nội thần kinh: internal neurology
_ Phẫu thuật tạo hình: plastic surgery
_ Da liễu: dermatology
_ Chấn thương - chỉnh hình: traumato – orthopedics.


Mặc dù có hẳn 1 năm y3 để học tiếng Anh chuyên ngành nhưng dường như học giỏi tiếng Anh chuyên ngành vẫn còn là ước mơ với chúng ta :mrgreen: Dạo 1 vòng trên net, mình đã tìm thấy 1 tài liệu hay : MeDic2.7, muốn share cùng các bạn!

Chương trình MeDic 2.7 hỗ trợ việc tra dịch Anh ngữ - Việt ngữ các thuật ngữ về y học cũng như các từ Anh ngữ thông dụng thường gặp.
MeDic 2.7 là phần mềm miễn phí do BS Bảo Phi viết tặng cộng đồng.
MeDic 2.7 được sử dụng trên hệ điều hành Windows. Chương trình soạn thảo theo hướng mở . Gồm tự điển Y học Anh Việt có khoảng 65.000 từ thường gặp , và tự điển Anh Việt thông dụng có khoảng 100.000 từ . Hỗ trợ việc thêm từ , xoá từ , sửa từ trong từ điển, cũng như lưu giữ các từ đã tra cứu cần xem lại . Hổ trợ Unicode.


Chương trình sử dụng Text to Speech engine để nghe phát âm các từ Anh ngữ trong tự điển cũng như nghe phát âm các đoạn văn bản tiếng Anh được chọn trong các ứng dụng khác đang mở

MeDic 2.7 có chức năng Autolook giúp việc tra cứu nhanh nghĩa của các từ tiếng Anh trong những văn bản dạng text, word document , html ...Có thể Copy nghĩa của từ được tra vào Clipboard với mã Unicode hoặc mã VNI, mã ABC để sử dụng cho ứng dụng khác . Tích hợp phần tra dịch Anh-Việt và Việt-Anh các thuật ngữ y học cũng như các từ Anh ngữ thông dụng thường gặp theo kỹ thuật BiText.

Ngoài ra chương trình còn tích hợp chức năng phát nhạc nền để thư giản trong lúc làm việc

Free download MeDic 2.7 - Từ điển y khoa chuyên ngành


Click vào link <!-- m -->http://www.mediafire.com/?bfa4bedl7k45a4j<!-- m --> (20.9Mb) để download chương trình cài đặt cho WinXP.

Click vào link <!-- m -->http://www.mediafire.com/?dq2lgkc7t5pa9sk<!-- m --> (22.5Mb) để download chương trình và hướng dẫn cài đặt cho Win Vista.

Chúc cả nhà học tốt Tiếng Anh chuyên ngành nha!

Tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường, Lao Động

Tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường, Lao Động



Tiếng Anh
Tiếng Việt
Absorption
Accident
Tai nạn 
acid deposition.
mưa axit 
acid rain
mưa axit 
act
luật
Activated carbon
than hoạt tính
Activated sludge
Bùn hoạt tính
Adsorption
hấp phụ
Aerobic attached-growth treatment process
Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
Aerobic suspended-growth treatment process
Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
Aerosol
Sol khí - hỗn hợp lỏng và khí trong môi trường khí.
Agriculture
nông nghiệp 
air
không khí
air conditioning
điều hoà không khí
Air pollution control
kiểm soát ô nhiễm khí
alkaline.
kiềm.
alkalinity
độ kiềm
ambient
 xung quanh
Anaearobic sludge degestion
Phân hủy bùn = pp kỵ khí
Anaerobic
kỵ khí
Applied Sciences
khoa học ứng dụng 
aquaculture
nuôi trồng thuỷ sản 
aquatic 
nước 
aqueduct
kênh dẫn nước 
artificial  
nhân tạo 
ash 
tro 
Atmospheric 
khí quyển 
Atomic energy
năng lượng nguyên tử 
Bag house
thiết bị lọc túi vải, lọc tay áo
Bar rack
Song chắn rác
Basin
bể
Baterium
bacterium, bacteria (pl) (n): vi khuẩn
Biodiversity
đa dạng sinh học
Biofiltration
lọc sinh học
Biological

Biological nutrient removal
khử chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học
Biology
sinh học 
Boiler
Lò đốt
burn
cháy
Characteristics
Tính chất
Characterization
đặc tính
Chemical
hoá học
chemistry
chemistry (n). Chemical (a) - hoá học
clarifier
thiết bị lắng, bể lắng
Clarify
lắng tách
Classification
phân loại
Classify
phân loại
clay
đất sét 
Collect
Thu gom
Combust
đốt
composition
thành phần 
Composting
chế biến thành phân bón
condensation
ngưng tụ 
condense
ngưng tụ
Conservation
tiết kiệm 
Constituent
Thành phần
contaminant
chất ô nhiễm
Control
kiểm soát
Conversion
chuyển hoá
convey
vận chuyển
Conveyance
vận chuyển
Cyclone separator
Tách bụi bằng xyclon
dangerous
nguy hiểm
Dechlorination
khử clo
Deep-well injection
Phun vào giếng sâu
Desalinization
khử mặn
Dewater
khử nước
discharge 
thải bỏ 
Disinfection
khử trùng
Disposal
thải bỏ
Domestic waste
chất thải sinh hoạt 
Drainage
kênh dẫn nước, ống cống  
Dust
bụi
earmuff
mũ che tai
ear-plug
nuút bịt tai
Earth 
trái đất 
Ecology 
sinh thái 
Effect
Tác động, ảnh hưởng
Effluent
dòng ra 
Effluent
Dòng ra
electric
electric (a). Electricity (n). Điện
electronic
electronic (a). Điện tử
Electrostatic precipitator
thiết bị lắng tĩnh điện
eliminate
loại trừ
Emiss
emiss (v). Emission (n). Phát thải
Energy / fuel recovery
Thu hồi năng lượng
Energy (n)
năng lượng 
Engineering (n).
kỹ thuật 
Environment  
môi trường
environmental health 
sức khoẻ môi trường 
Erosion
ăn mòn 
estuary
cửa sông 
evaporate
evaporate (v) Evaporation (n) - bay hơi. Vapor (n) hơi 
external
bên ngoài
Fabric filter
lọc vải, lọc túi vải 
fat 
mỡ:
Filter
bể lọc, thiết bị lọc
Filtration
lọc
Filtration (n).
lọc 
Flaring
đốt
Flood
lụt 
Flotation
tuyển nổi
Flow (n) 
lưu lượng
Flow equalization.
điều hoà lưu lượng
Flowrate (n)
Lưu lượng
fog
sương mù
Food 
thực phẩm 
Forestry 
rừng 
fossil fuels
nhiên liệu hoá thạch 
fresh water 
nước ngọt
Fuel substitution
Thay thế nhiên liệu
gasify
gasify (v). Gasification (n) - hoá hơi. Gas (n) khí
Generate
generate (v). Generation (n) - Phát sinh. Generater (n) máy phát 
Geyser
mạch nước :
Glacier
sông băng 
glass
kính
Gravel
Đá 
Gravity separation
Tách bằng trọng lực
greases
dầu nhờn 
greywater
nước xám - nước thải từ máy giặt, nhá tắm, bồm rửa
grit
grit, grit bar (n) - Song chắn rác
ground water.  
nước ngầm 
Handle
handle (v). Handling (n) - sử dụng
Hard
hard (a). Hardness (n) - độ cứng 
Hazardous waste
chất thải nguy hại
Heat drying
Làm khô bằng nhiệt, phơi khô
heating
gia nhiệt
Highly 
nặng 
Human 
con người 
hydroelectric power
thủy điện 
Hysdrocarbon
Hydrocacbon
Impermeable layer
lớp thấm 
Impingement separator
Tách bằng sục khí
Incineration
đốt
Index
chỉ tiêu
Indicator
chỉ thị
Industrial Hygiene
vệ sinh công nghiệp 
Industrial safety 
An toàn công nghiệp 
industrial water.
nước công nghiệp 
Inffluent
Dòng vào
Infiltration
dòng lọc 
injection well
giếng phun 
Inspection
Thanh tra
Inspection 
Thanh tra 
Insurance
bảo hiểm 
intense
intense (v), intensity (n). Intensive (a). Căng thẳng, cường độ cao. Ntensity (n). Cường độ 
Ion exchange
Trao đổi ion
Irrigation
tưới 
irrigation water
nước tưới 
Isolation
Cách ly
labor protection 
Bảo hộ lao động 
lakes,
hồ 
Land application of sludge
Bùn dùng làm đất san lấp mặt bằng
Land application.
Dùng làm đất san phủ mặt bằng
Land disposal
thải bỏ vào đất
Land reclamation
Khai hoang đất, phục hồi đất 
land 
đất 
Landfill
Chôn lấp
law
luật . legal (a) : theo luật. illegal (a) không đúng luật.
Leaching
rò rỉ, thấm 
Lead
Chì
lentic waters = standing water 
nước tù đọng 
Liquefaction
Hoá lỏng
livestock water
nước chăn nuôi 
lotic waters
nước chảy, không tù đọng 
Magnetic saperator
thiết bị tách = từ
marine
biển 
Mass-load factors
tải trọng
maximum contaminant level (MCL).
nồng độ ô nhiễm tối đa 
Microbial Metabolism
Khoáng hóa sinh học
Microorganisms
Vi sinh vật
mining water.
nước khai khoáng 
mist
sương
Mixing
khuấy  trộn
Moderatly 
trung bình 
Mud
Bùn vô cơ
municipal
đô thị 
municipal water system.
hệ thống nước đô thị 
Natural resourses
tài nguyên thiên nhiên - 
Noise control
kiểm soát tiếng ồn
Non-point source (NPS)
nguồn không điểm 
Nuclide characteristics
Tính chất của hạt nhân
Occupation Health 
sức khoẻ nghề nghiệp 
Occupational Deseases
bệnh nghề nghiệp
ocean
đại dương 
Ocean
đại dương 
Odor
Khí có mùi
organic matter -
chất hữu cơ 
Osmosis
thẩm thấu 
Out let,
dòng ra 
Outfall
điểm thải 
oxygen demand. DO.
nhu cầu oxy 
Ozone
Ozon
Package-bed scrubber
Tháp phun có lớp đệm cố định
Paper
giấy
Parameter
Thông số 
particle size
Kích thước hạt 
particulate
hạt rắn 
Particulate matter, dust,  
chất rắn, bụi
Peak flow
lưu lượng cực đại hay cực tiểu 
per capita use
lưu lượng nước tính trên đầu người 
Permeability
thấm 
physic
vật lý
physical
vật lý, thể chất
physiological (a)
physiological (a) - sinh lý
Plastic
nhựa
Plate scrubber
Tháp đĩa
Point - source
nguồn điểm 
poison
poison (n) poisonous (a) - chất độc
Pond treatment process
Quá trình xử lý bằng hồ
porosity
độ xốp 
potable water.
nước uống
precipitate
kết tủa
precipitation 
kết tủa, sa lắng 
Preservation
bảo quản
press
press (v) nén. Pressure (n) áp suất
Prevent
Phòng chống
prevention

primary wastewater treatment -
xử lý nước thải sơ cấp 
Process modification
kiểm soát quá trình đốt
public health
sức khoả cộng đồng
public supply -
cấp nước công cộng 
public water use -
sử dụng nước cấp công cộng 
Pyrolysis
nhiệt phân
radiate
radiate (v). Radiation (n) toả ra, phát ra.
Radioactive waste
chất thải phóng xạ
radioactive 
chất phóng xạ 
rating curve.
đường cong tốc độ 
Reactor
thiết bị phản ứng
Recharge 
bổ sung 
Recovery
tận dụng
recycled water.
nước tận dụng 
Remove
khử, loại, tách
research
nghiên cứu 
Reservoir
hồ, bể 
reservoirs
hồ 
Residential collection vehicles
Xe thu gom
Residential solid waste
chất thải rắn sinh hoạt
return flow -
Lưu lượng tuần hoàn 
returnflow (irrigation)
Dòng tuần hoàn 
Reuse
Tái sử dụng
reverse osmosis -
thẩm thấu ngược
risk
liều lĩnh, rủi ro
River
Sông 
Rotating Biological Contactor – RBC
thiết bị phản ứng sinh học kiểu xoay
Routing
tuyến vận chuyển
runoff
nước chảy tràn bề mặt
safe
an toàn
Safety
an toàn 
saline water.
nước mặn 
Sampling
lấy mẫu
sand
cát 
Sanitary lanfill
Bãi chôn lấp hợp vệ sinh
Science 
khoa học 
screen  
Song chắn rác
Scum (n)
Váng
sea
biển 
secondary wastewater treatment - treatment
xử lý nước thải bậc 2 
Sediment
cặn lắng 
Sedimentation
lắng cặn
sedimentation tank  
bể lắng 
septic tank 
bể tự hoại 
Settling chamber
buồng lắng
settling pond (water quality)  
bể lắng 
sewage treatment plant
Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt 
Shielding
Che chắn
shock
sốc
short
thiếu hụt
shortage
sự thiếu hụt 
Silt
đât bùn 
Slightly 
nhẹ 
Sludge
Bùn hữu cơ
smoke
khói
Social Appliance. SA. 
trách nhiệm xã hội 
Society 
xã hội 
Solidification
Đóng rắn
Solute
chất tan 
Solution
Dung dịch 
Solvent
Dung môi 
Sorting
Phân loại
Sound characteristic.
đặc tính âm thanh
Source
nguồn
Source control
kiểm soát nguồn thải
specific conductance
độ dẫn riêng 
spray irrigation
tưới phun 
Stabilize
ổn định
standard
tiêu chuẩn
Storage
lưu trữ 
Storage container
Thùng chứa rác
storm sewer
cống dẫn nước bề mặt 
Stream
dòng chảy 
Stream
suối 
stress
căng thẳng
structure
cấu trúc 
study,
nghiên cứu 
Suppression
Bít kín
surface tension -
ứng suất bề mặt 
surface water.
nước mặt 
Suspended
nồng độ cặn lơ lửng 
suspended sediment -
cặn lơ lửng 
suspended solids -  
chất rắn lơ lửng 
Suspended-sediment discharge
thải bỏ cặn lơ lửng 
Technology
công nghệ 
temperature
nhiệt độ 
Thermal destruction
Phân hủy nhiệt
thermoelectric power 
nhà máy nhiệt điện 
Thickening
Làm đặc, tách nước
toxic
độc 
Transfer operation
vận chuyển
transmissibility (ground water)
khả năng vận chuyển nước (đối với nước ngầm) 
Transpiration
Thoát hơi nước 
Transportation
vận chuyển
Treatment
xử lý
Treatment method
Phương pháp xử lý
Treatment plant
Nhà máy / trạm / xưởng xử lý
Treatment system .
hệ thống xử lý
Trickling filter
lọc sinh học nhỏ giọt
turbidity
độ đục 
Ultraviolet light
Tia cực tím
urban
đô thị
Urban solid waste
chất thải rắn đô thị
Ventilation
Thông gió
Venturi scrubber
Tháp phun tốc độ cao
vibrate
vibrate (v). Vibration (n) : rung
virus
vi rut
wastewater (n). 
nước thải 
water cycle, hydrologic cycle -
Chu trình nước 
water quality 
chất lượng nước
Water resources
tài nguyên nước - 
water use
sử dụng nước 
well
giếng 
Wet oxidation
Oxy hoá
Wet scrubber
Tháp phun ướt
working place
nơi làm việc
yield
suất sinh 
Sewage = domestic wastewater

 
Support : Công ty in ấn
Copyright © 2011. công ty in ấn - All Rights Reserved
Liên kết:bien quang cao